bất trắc

  1. tt. (H. trắc: đo) Không liệu trước được: Đối phó với mọi việc bất trắc (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bất trắc
Cuộc sống luôn tiềm ẩn những điều bất trắc.